Bảng giá

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI ( HỖ TRỢ GIÁ XE: HOTLINE: 0904585457)

STT

 TÊN XE

GIÁ XE(áp dụngtừ 1/1/2017)

1

Grand I10 1.0 MT Base

340,000,000 

2

 Grand I10 1.0 MT CKD 2017

380,000,000 

3

 Grand I10 1.0 AT CKD 2017

405,000,000 

4

Grand I10 1.2 MT Base

370,000,000 

5

Grand I10 1.2 MT CKD 2017

410,000,000 

6

Grand I10 1.2 AT CKD 2017

435,000,000 

7

Grand I10 Sedan 1.2 MT Base CKD 2017

370,000,000 

8

Grand I10 Sedan 1.2 MT CKD 2017

410,000,000 

9

Grand I10 Sedan 1.2 MT CKD 2017

 

10

I20 Active

620,000,000 

11

Accent 1.4 MT 

555,000,000 

12

Accent 1.4 AT 

600,000,000 

13

Accent 5 cửa 1.4 AT 2015

575,000,000 

14

 Elantra 1.6 MT new CKD

655,000,000 

15

Elantra 1.6 AT New- CKD

689,000,000 

16

 Elantra 1.8 AT New CKD

748,000,000 

17

 Creta 1.6AT Máy Xăng

786,000,000 

18

 Creta 1.6AT Máy Dầu

826,000,000 

19

Tucson 2016 Nu 2.0L ( Bản Đặc Biệt - Máy Xăng )

996,000,000 

20

Tucson 2016 Nu 2.0L ( Bản Thường - Máy Xăng )

926,000,000 

21

Starex 2.4 MT 6 chỗ (máy xăng)

771,000,000 

22

Starex 2.5 MT 6 chỗ (máy dầu)

800,400,000 

23

Starex 2.4 M/T 9 chỗ (máy xăng)

880,000,000 

24

Starex 2.5 MT 9 chỗ (máy dầu)

925,600,000 

25

Starex cứu thương 2.4 MT (máy xăng)

654,000,000 

26

Starex cứu thương 2.5 MT (máy dầu)

682,700,000 

27

Avante CKD 1.6MT

525,000,000 

28

Avante CKD 1.6AT

575,000,000 

29

Sonata 2.0AT 2015

1,019,000,000 

30

Santafe 2015 2.4AT 2WD (máy xăng)- 5 chỗ

999,100,000 

31

Santafe 2015 2.2AT 2WD (máy dầu)- 5 chỗ

1,050,000,000 

32

Santafe 2015 5 chỗ 2.4AT 2WD (máy xăng)

1,070,000,000 

33

Santafe 2015 5 chỗ 2.2AT 2WD (máy dầu)

1,120,000,000 

34

Santafe 2015 5 chỗ 2.4AT 4WD (máy xăng)- đặc biệt

1,226,000,000 

35

Santafe 2015 5 chỗ 2.2AT4WD (máy dầu)- đặc biệt

1,275,000,000 

36

Starex 2.4 xăng 4AT

980,000,000 

37

Starex 2.4AT Limousine (máy xăng)

1,450,000,000 

38

H-100 Cabin-Satxi

398,000,000 

BẢNG GIÁ XE THƯƠNG MẠI - XE TẢI

1

Hyundai H100-1 tấn

405,000,000

2

Hyundai H100 đông lạnh

570,000,000

3

Hyundai HD65-2.5 tấn Lắp ráp

595,000,000

4

Hyundai HD72-3.5 tấn Nhập khẩu

660,000,000

 Máy 120

5

Hyundai HD72-3.5 tấn Lắp ráp

620,000,000

6

Hyundai HD72-3.5 tấn nhập khẩu

675,000,000

7

Hyundai HD78-4.2 tấn Lắp ráp

680,000,000

8

Hyundai HD78-4.2 tấn Nhập khẩu

720,000,000

9

Hyundai HD120-5 Tấn

Liên hệ

10

Hyundai HD170-8.5 Tấn

Liên hệ

11

Hyundai HD250-14 Tấn

Liên hệ

12

Hyundai HD260-15 Tấn

Liên hệ

13

Hyundai HD270 BEN-15 Tấn

Liên hệ

14

Hyundai HD320-19 Tấn

Liên hệ

15

Hyundai HD 210 13,5 Tấn

1.485.000.000

Liên hệ để biết thêm chi tiết

BÁO GIÁ XE HYUNDAI COUNTY

1

Xe County Đô Thành ghế 2-2

1,145,000,000

Điều hòa 2 lốc cộng 5 triệu, Màu sắc theo đặt hàng cộng 7 triệu, Kính liền cộng 5 triệu

2

Xe County Đô Thành ghế 3-1

1,160,000,000

Điều hòa 2 lốc cộng 5 triệu, Màu sắc theo đặt hàng cộng 7 triệu, Kính liền cộng 5 triệu

3

Xe County Đồng Vàng ghế 3-1

1.215.000.000

Tiêu chuẩn kính lùa

4

Xe County Đồng Vàng ghế 2-2

1.215.000.000

Tiêu chuẩn kính lùa

5

Xe County Đồng Vàng ghế Châu Âu

1.215.000.000

Tiêu chuẩn kính lùa

6

Xe County Thân Dài ghế Châu Âu

Limosine- Trancomeco

1.345.000.000

Kính liền

7

Hyundai Universe 42 Giường nằm

3.850.000.000

8

Hyundai Universe Noble 47 chỗ ngồi

3.820.000.000

9

Samco Isuzu 34 chỗ

1.420.000.000


- Giá bán áp dụng từ ngày 20/10/2015
- Giá trên áp dụng đến khi nhận được thông báo về sự thay đổi giá của Hyundai Thành Công

CÔNG TY CỔ PHẦN HYUNDAI THÀNH CÔNG VIỆT NAM


Bạn nên xem xe i10 tai vinh phuc